Dịch nghĩa:
私はよく夜遅くまで起きて読書をしたものでした。
Tôi thường thức khuya đọc sách.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
夜
Dạ
đêm
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
起
Khởi
thức dậy
読
Độc
đọc
書
Thư
viết