Dịch nghĩa:

Tôi rất nhát gan nên hiếm khi đi nha sĩ.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Bệnh bệnh; ốm
Giả người
Xỉ răng
Y bác sĩ; y học
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng