Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はとても
孤独
こどく
なので
誰
だれ
か
話
はな
し
相
あいて
手
が
欲
ほ
しい。
Tôi rất cô đơn nên muốn có người để nói chuyện.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
迚も
とても
rất; cực kỳ
孤独
こどく
cô đơn; cô độc; cô lập
誰
だれ
ai
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
相手
あいて
bạn đồng hành; đối tác
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
孤
Cô
mồ côi; một mình
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
誰
Thùy
ai; ai đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
手
Thủ
tay
欲
Dục
khao khát; tham lam