Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしはときどきひどくふさぎ込こむことがある。
Đôi khi tôi cảm thấy rất chán nản.

Ngữ pháp:

V る ことがある (〜ru koto ga aru)

Dùng để biểu thị rằng điều gì đó xảy ra đôi khi hoặc đã xảy ra trước đây.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
ふさぎ込む
ふさぎこむ
ủ rũ; trầm ngâm; buồn bã
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
込
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật