ふさぎ込む [Liêu]

塞ぎ込む [Tắc Liêu]

鬱ぎ込む [Uất Liêu]

ふさぎこむ

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

ủ rũ; trầm ngâm; buồn bã

JP: 彼女かのじょきゅうにふさぎ性癖せいへきがある。

VI: Cô ấy có thói quen bỗng nhiên trở nên u sầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはときどきひどくふさぎむことがある。
Đôi khi tôi cảm thấy rất chán nản.
彼女かのじょわたしがふさぎんでいると元気げんきづけてくれた。
Cô ấy đã động viên tôi khi tôi buồn chán.
どうしてそんなにふさぎんだかおをしているのかってごらん。
Hãy nói xem, tại sao bạn lại có vẻ buồn bã thế?