Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
老人
ろうじん
に
同情
どうじょう
しないではいられない。
Tôi không thể không cảm thông với ông lão đó.
Ngữ pháp:
~ないではいられない (〜nai de wa irarenai)
Không thể không; không thể tránh khỏi; không thể kiềm chế.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
老人
ろうじん
người già
同情
どうじょう
đồng cảm; thương cảm; thương xót
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
人
Nhân
người
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
情
Tình
tình cảm