Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
本
ほん
を
買
か
ったとたんに
後悔
こうかい
した。
Ngay sau khi mua cuốn sách đó, tôi đã hối hận.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
本
ほん
sách; tập; kịch bản
買う
かう
mua; mua sắm
途端
とたん
ngay khi
後悔
こうかい
hối tiếc
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
買
Mãi
mua
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
悔
Hối
hối hận; tiếc nuối