Dịch nghĩa:
私は、その手紙をポストに入れるのを忘れた。
Tôi đã quên đưa bức thư vào hộp thư.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
入
Nhập
vào; chèn
忘
Vong
quên