Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はそのドレスを
買
か
うのに
十分
じゅっぷん
なお
金
かね
を
持
も
っていた。
Tôi đã có đủ tiền để mua chiếc váy đó.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
ドレス
váy
買う
かう
mua; mua sắm
十分
じゅうぶん
đủ; đầy đủ
お金
おかね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
買
Mãi
mua
十
Thập
mười
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ