V ていただく (〜te itadaku) Dùng để diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc ân huệ từ ai đó; 'vui lòng làm'. JLPT N4
~のに (〜no ni) Dùng để diễn tả sự tương phản giữa kỳ vọng và thực tế, hoặc để chỉ mục đích làm gì đó JLPT N4