Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
過去
かこ
なんて
知
し
ってもいいことないよ。
Biết quá khứ của tôi cũng chẳng có ích gì đâu.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
知る
しる
biết; nhận thức
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
知
Tri
biết; trí tuệ