Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
賢
かしこ
い
友人
ゆうじん
の
名前
なまえ
はロジバンで
自由
じゆう
という
意味
いみ
です。
Tên người bạn thông minh của tôi có nghĩa là 'tự do' trong tiếng Lojban.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
賢い
かしこい
thông minh; khôn ngoan
友人
ゆうじん
bạn bè
名前
なまえ
tên
ロジバン
Lojban (ngôn ngữ)
自由
じゆう
tự do
言う
いう
nói
意味
いみ
ý nghĩa
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị