Dịch nghĩa:

Ông tôi tin rằng việc đáp xuống mặt trăng là chuyện bịa đặt.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Phụ cha
Nguyệt tháng; mặt trăng
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Lục đất liền; sáu
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Tín niềm tin; sự thật