Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
知
し
る
限
かぎ
り、
彼
かれ
の
計画
けいかく
にはなんら
問題
もんだい
はない。
Theo như tôi biết, không có vấn đề gì với kế hoạch của anh ấy.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
彼
かれ
anh ấy
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài