Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
知
し
る
限
かぎ
り、
一
いち
学期
がっき
の
間
ま
は
何
なに
も
問題
もんだい
がなかった。
Theo như tôi biết, không có vấn đề gì trong học kỳ đầu.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
一
いち
một; 1
学期
がっき
học kỳ
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
何
なん
gì
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
一
Nhất
một
学
Học
học; khoa học
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
間
Gian
khoảng cách; không gian
何
Hà
gì
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài