学期 [Học Kỳ]

がっき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chung

học kỳ

JP: ぜん学期がっき成績せいせきがよかった。

VI: Học kỳ trước tôi đạt điểm cao.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学期がっきわった。
Học kỳ thứ hai đã kết thúc.
大学だいがく火曜日かようび学期がっきわる。
Học kỳ của trường đại học kết thúc vào thứ Ba.
四月しがつからしん学期がっきはじまる。
Học kỳ mới bắt đầu từ tháng Tư.
昨日きのう学期がっきわった。
Hôm qua học kỳ thứ hai đã kết thúc.
学期がっき4月しがつからはじまる。
Học kỳ một bắt đầu từ tháng Tư.
しん学期がっきがスタートしました。
Học kỳ mới đã bắt đầu.
やっと1学期がっきわった〜!
Cuối cùng học kỳ đầu tiên cũng kết thúc rồi!
ひと学期がっき、やっとわったね?
Học kỳ một cuối cùng cũng kết thúc rồi nhỉ?
しん学期がっきはじまっちゃった。
Học kỳ mới đã bắt đầu rồi.
まもなくしん学期がっきはじまります。
Học kỳ mới sẽ sớm bắt đầu.