Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしの父ちちは薬くすりというものをほとんど当あてにしない。
Bố tôi hầu như không tin vào thuốc.

Ngữ pháp:

N に する (N ni suru)

Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
当て
あて
Mục tiêu; đối tượng; mục đích; kết thúc
為る
する
làm

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
父
Phụ cha
薬
Dược thuốc; hóa chất
当
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật