Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
父
ちち
は
薬
くすり
というものをほとんど
当
あ
てにしない。
Bố tôi hầu như không tin vào thuốc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
当て
あて
Mục tiêu; đối tượng; mục đích; kết thúc
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
父
Phụ
cha
薬
Dược
thuốc; hóa chất
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân