Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
手
て
を
放
はな
してはいけません。さもないと
迷
まよ
いますよ。
Đừng buông tay tôi ra, nếu không bạn sẽ lạc đấy.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
手
て
tay; cánh tay
放す
はなす
thả; buông
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
無い
ない
không tồn tại
迷う
まよう
lạc đường; bị lạc; đi lạc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
手
Thủ
tay
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng