Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
命令
めいれい
には
従
したが
ってもらうようお
願
ねが
いいたします。
Tôi xin yêu cầu bạn tuân theo mệnh lệnh của tôi.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
命令
めいれい
lệnh; mệnh lệnh; sắc lệnh; chỉ thị
従う
したがう
tuân theo
貰う
もらう
nhận; lấy
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
致す
いたす
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
令
Lệnh
mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn