Dịch nghĩa:
私の伯父は幸せな人生を送り、穏やかな死を迎えました。
Chú tôi đã sống một cuộc đời hạnh phúc và qua đời một cách bình yên.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
伯
Bá
trưởng; bá tước; chú; Brazil
父
Phụ
cha
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
送
Tống
hộ tống; gửi
穏
Ổn
yên tĩnh; ôn hòa
死
Tử
chết
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi