Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
ね、
1回
いっかい
だけだけど、カナダ
人
じん
の
人
ひと
とデートしたことあるよ。
Tôi đã từng hẹn hò với một người Canada một lần thôi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
回
かい
lần; lượt
人
ひと
người; ai đó
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
人
Nhân
người