Dịch nghĩa:

Chúng ta đã đặt cái bàn đó bên cạnh cửa sổ kia.

Hán tự:

tư nhân; tôi
bàn
Song cửa sổ; ô kính
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố