Dịch nghĩa:
私たちは、あの計画を遂行しなければいけないのです。
Chúng ta phải thực hiện kế hoạch đó.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
遂
Toại
hoàn thành; đạt được
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng