Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
買
か
った
日本
にほん
製
せい
の
高性能
こうせいのう
炊飯
すいはん
ジャーなんだけど、
買
か
うだけのことはあるわ。
Cái nồi cơm điện cao cấp của Nhật mình mua, thật sự đáng đồng tiền bát gạo.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
買う
かう
mua; mua sắm
日本製
にほんせい
sản xuất tại Nhật Bản; sản xuất ở Nhật Bản
高性能
こうせいのう
hiệu suất cao; hiệu quả cao
炊飯
すいはん
nấu cơm
ジャー
bình giữ nhiệt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
買
Mãi
mua
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
製
Chế
sản xuất
高
Cao
cao; đắt
性
Tính
giới tính; bản chất
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
炊
Xuy
nấu; đun sôi
飯
Phạn
bữa ăn; cơm