ジャー
Danh từ chung
bình giữ nhiệt
JP: このふたはあのジャーのふただ。
VI: Cái nắp này là nắp của cái lọ kia.
Danh từ chung
📝 nghĩa gốc
lọ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
炊飯ジャーが買いたいな。
Tôi muốn mua một cái nồi cơm điện.
レンジャーが道を拓く。
Các hướng dẫn viên mở đường.
シンバルがジャーンと鳴った。
Chiếc cymbal vang lên rền vang.
私が買った日本製の高性能炊飯ジャーなんだけど、買うだけのことはあるわ。
Cái nồi cơm điện cao cấp của Nhật mình mua, thật sự đáng đồng tiền bát gạo.