Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
知
し
る
限
かぎ
り、
彼
かれ
は
町
まち
で
最
もっとも
もすぐれた
医者
いしゃ
の
一人
ひとり
だ。
Theo như tôi biết, anh ấy là một trong những bác sĩ giỏi nhất thành phố.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
彼
かれ
anh ấy
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
最も
もっとも
Nhất
優れる
すぐれる
vượt trội; xuất sắc
医者
いしゃ
bác sĩ
一人
ひとり
một người
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
一
Nhất
một
人
Nhân
người