Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
名前
なまえ
を
呼
よ
んだら
手
て
を
挙
あ
げなさい。
Khi tôi gọi tên bạn, hãy giơ tay lên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
名前
なまえ
tên
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
手
て
tay; cánh tay
挙げる
あげる
đưa ra (ví dụ); liệt kê; nêu; chỉ ra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
手
Thủ
tay
挙
Cử
nâng lên