Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がひろったタクシーはとても
古
ふる
くて
小
ちい
さかった。
Chiếc taxi tôi bắt được rất cũ và nhỏ.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
拾う
ひろう
nhặt lên; thu thập
タクシー
taxi
迚も
とても
rất; cực kỳ
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
古
Cổ
cũ
小
Tiểu
nhỏ