タクシー
タクシ
タキシ
タキシー
タクシィ
タクシイ
タキシイ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
taxi
JP: そのタクシーはいきなり左に曲がった。
VI: Chiếc taxi đó bỗng nhiên rẽ trái.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
タクシーをつかまえないと。
Phải bắt xe taxi.
タクシーで行こうよ。
Chúng ta hãy đi bằng taxi.
タクシーが来ましたよ。
Taxi đã đến rồi đây.
タクシー来たわよ。
Taxi đã đến rồi đấy.
タクシーを呼んで。
Gọi một chiếc taxi.
タクシーを見つけよう。
Chúng ta hãy tìm một chiếc taxi.
タクシーを降りましょう。
Chúng ta hãy xuống taxi.
タクシーに乗ろうよ。
Chúng ta hãy đi taxi.
タクシに乗ります。
Tôi sẽ đi taxi.
タクシーを探そう。
Chúng ta hãy tìm một chiếc taxi.