Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がそのクラスに
入
はい
ったとたんに
生徒
せいと
たちが
質問
しつもん
をはじめた。
Ngay khi tôi vào lớp, các học sinh bắt đầu đặt câu hỏi.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
N を はじめ (N wo hajime)
Có nghĩa 'bắt đầu với', 'bao gồm', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
クラス
lớp học
途端
とたん
ngay khi
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
入
Nhập
vào; chèn
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi