Dịch nghĩa:

Ông tôi hiếm khi nói về chiến tranh.

Hán tự:

Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Phụ cha
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Diệt phá hủy; diệt vong
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Khẩu miệng