Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
祖父
そふ
は
戦争
せんそう
のことを
滅多
めった
に
口
くち
にしなかった。
Ông tôi hiếm khi nói về chiến tranh.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
祖父
そふ
ông nội; ông ngoại
戦争
せんそう
chiến tranh
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
滅多
めった
bất cẩn; liều lĩnh
口
くち
miệng
為る
する
làm
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
口
Khẩu
miệng