Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
祖父
そふ
はよく
新聞
しんぶん
を
読
よ
みながらこっくりこっくりする。
Ông tôi thường gật gù khi đọc báo.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
祖父
そふ
ông nội; ông ngoại
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
こっくり
gật đầu (đồng ý, tán thành, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc