Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
gật đầu (đồng ý, tán thành, v.v.)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
gật đầu liên tục và ngủ gật
JP: あなたはお仕事しながらこっくりしてますよ。
VI: Bạn đang làm việc mà ngủ gật đấy.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đột ngột (chết)
🔗 ぽっくり
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
sâu (hương vị, màu sắc, v.v.); đậm