こっくり
コックリ
こくり
コクリ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

gật đầu (đồng ý, tán thành, v.v.)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

gật đầu liên tục và ngủ gật

JP: あなたはお仕事しごとしながらこっくりしてますよ。

VI: Bạn đang làm việc mà ngủ gật đấy.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đột ngột (chết)

🔗 ぽっくり

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

sâu (hương vị, màu sắc, v.v.); đậm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

祖父そふはよく新聞しんぶんみながらこっくりこっくりする。
Ông tôi thường gật gù khi đọc báo.
彼女かのじょはこっくりとうなずきました。
Cô ấy gật đầu một cách chậm rãi.