Dịch nghĩa:

Giám đốc đã từ chức để chịu trách nhiệm về tình hình kinh doanh kém.

Hán tự:

công ty; đền thờ
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chấn lắc; vẫy
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Thủ lấy; nhận
Từ từ chức; từ ngữ