Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
社長
しゃちょう
はマイクが
就業
しゅうぎょう
時間
じかん
に
出社
しゅっしゃ
しないので
彼
かれ
を
首
くび
にした。
Giám đốc đã sa thải Mike vì anh ta không đến làm vào giờ làm việc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
社長
しゃちょう
giám đốc công ty
マイク
micro
就業時間
しゅうぎょうじかん
giờ làm việc
出社
しゅっしゃ
đi làm (ví dụ: buổi sáng); đến nơi làm việc
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
首
くび
cổ
Hán tự:
社
Xã
công ty; đền thờ
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
就
Tựu
liên quan; đảm nhận
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
出
Xuất
ra ngoài
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
首
Thủ
cổ; bài hát