マイク
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

micro

JP: そのガイドは、わたしたちが彼女かのじょうことがよくこえるように、マイクを使つかっている。

VI: Người hướng dẫn viên đó đang sử dụng micro để chúng tôi nghe rõ hơn.

🔗 マイクロホン

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おはよう、マイク。
Chào buổi sáng, Mike.
マイクはすえです。
Mike là con út.
マイクはわらった。
Mike đã cười.
マイクがわらいます。
Mike cười.
もしもし、こちらはマイクです。
A lô, đây là Mike.
やあ、マイク、元気げんき
Chào Mike, khỏe không?
マイクはうた上手じょうずだ。
Mike hát rất hay.
これはマイクの自転車じてんしゃです。
Đây là chiếc xe đạp của Mike.
やぁ、わたしはマイクです。
Chào, tôi là Mike.
マイクははいっている。
Mike đã vào.

Từ liên quan đến マイク