出社 [Xuất Xã]
しゅっしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
đi làm (ví dụ: buổi sáng); đến nơi làm việc
JP: 日曜日に出社したので月曜日が代休だった。
VI: Vì đã làm việc vào Chủ nhật nên tôi được nghỉ bù vào thứ Hai.
Trái nghĩa: 退社
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は誰もが早く出社した。
Hôm nay mọi người đều đến công ty sớm.
毎朝9時に出社しています。
Tôi đến công ty lúc 9 giờ mỗi sáng.
彼は5週間ぶりに出社した。
Anh ấy đã đi làm lại sau 5 tuần nghỉ.
土曜日には出社する必要がありません。
Thứ Bảy không cần phải đến công ty.
たいてい8時30分くらいに出社してます。
Thông thường tôi đến công ty vào khoảng 8 giờ 30.
彼は今日は気分が悪いため出社できません。
Hôm nay anh ấy không thể đến công ty vì cảm thấy không khỏe.
出社したら仕事がたくさんあって、アタフタした。
Khi đến công ty, tôi thấy có rất nhiều việc phải làm và rất bận rộn.
社長はマイクが就業時間に出社しないので彼を首にした。
Giám đốc đã sa thải Mike vì anh ta không đến làm vào giờ làm việc.
兄は出社前に新聞にざっと目を通すことが習慣になっている。
Anh tôi có thói quen đọc báo trước khi đi làm.
私の夫は日曜休日も出社していると言っているけど、時にはその話が胡散臭いと思うことがあります。
Chồng tôi nói rằng anh ấy cũng làm việc vào ngày nghỉ cuối tuần, nhưng đôi khi tôi thấy câu chuyện đó có vẻ đáng ngờ.