Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
知
し
らない
人
ひと
がだれもこの
部屋
へや
に
入
はい
らぬよう
気
き
を
付
つ
けなさい。
Hãy cẩn thận để không ai lạ vào phòng này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
知る
しる
biết; nhận thức
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
此の
この
này
部屋
へや
phòng; buồng
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
為さる
なさる
làm
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm