Dịch nghĩa:

Biết và hành động là hai việc khác nhau.

Hán tự:

Tri biết; trí tuệ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt