Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
真理
しんり
愛
あい
さんに
会
あ
ったことは
一
いち
度
ど
もありません。
Tôi chưa bao giờ gặp Mari Ai.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
真理
しんり
sự thật
愛
あい
tình yêu; tình cảm; quan tâm
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ