Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
真
しん
のまたよき
友情
ゆうじょう
は、なにものをも
疑
うたがう
うべきではない。
Tình bạn chân chính và tốt đẹp không nên nghi ngờ bất cứ điều gì.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
真
しん
sự thật; thực tế; tính chân thực
又
また
lại; một lần nữa
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
友情
ゆうじょう
tình bạn; tình đồng chí
何物
なにもの
loại gì
疑う
うたがう
nghi ngờ; không tin tưởng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
友
Hữu
bạn bè
情
Tình
tình cảm
疑
Nghi
nghi ngờ