Dịch nghĩa:

Thức dậy bằng tiếng chim hót dễ chịu hơn nhiều so với bị đánh thức bởi đồng hồ báo thức.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Thời thời gian; giờ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Khởi thức dậy
Điểu chim; gà
Minh hót; kêu; vang
Thanh giọng nói
Phương hướng; người; lựa chọn