Dịch nghĩa:

Huấn luyện viên ngồi trên ghế dự bị với tư thế khoanh tay.

Hán tự:

Giám giám sát; chính quyền; quản lý
Đốc huấn luyện viên; chỉ huy; thúc giục; dẫn dắt; giám sát
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi