Dịch nghĩa:
皿が床に落ちてガチャンと大きな音がした。
Chiếc đĩa rơi xuống sàn và phát ra tiếng động lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
皿
Mãnh
đĩa; phần ăn
床
Sàng
giường; sàn
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
大
Đại
lớn; to
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn