Dịch nghĩa:

Irony thay, chiến tranh đã tạo ra nhiều phát minh hữu ích.

Hán tự:

da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
Nhục thịt
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Số số; sức mạnh
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Hữu sở hữu; có
Dụng sử dụng; công việc
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng
Sinh sinh; cuộc sống
Xuất ra ngoài