Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
病院
びょういん
でクリスマスを
過
す
ごさなければならないのではと
彼
かれ
はひどく
心配
しんぱい
した。
Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
病院
びょういん
bệnh viện; phòng khám; phòng mạch; phòng khám bác sĩ; phòng y tế
クリスマス
Giáng Sinh
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
成る
なる
trở thành; đạt được
と
nếu; khi
彼
かれ
anh ấy
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát