Trợ từLiên từ

nếu; khi

JP: このシャンプーをうと、素敵すてきなヘアブラシがついてきます。

VI: Nếu mua dầu gội này, bạn sẽ nhận được một cái lược tóc xinh xắn.

Trợ từLiên từ

JP: 12と24と7と11の合計ごうけいは54です。

VI: Tổng của 12, 24, 7 và 11 là 54.

Trợ từ

với

JP: かれはあなたとうまくやっていけそうなひとだった。

VI: Anh ấy có vẻ như là người có thể hòa hợp tốt với bạn.

Trợ từ

dùng để trích dẫn (suy nghĩ, lời nói, v.v.)

JP:つる千年せんねんきるのよ」とチズコはった。

VI: "Hạc sống được ngàn năm đấy," Chizuko nói.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Cờ nhật

⚠️Từ viết tắt

tốt nghiệp

🔗 と金

Trợ từ

📝 cuối câu

🗣️ Phương ngữ Kyushu

chỉ câu hỏi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

えっと。
Ưhm.
だとおもった。
Tôi đã nghĩ vậy.
うちはうち、そとはそと。
"Việc nhà thì giữ trong nhà, chuyện bên ngoài thì để ngoài."
「ちょっとへんだとおもうね」といいいました。
"Tôi nghĩ điều đó có chút lạ," anh ấy nói.
うみやまと、どっちがき?
Bạn thích biển hay núi hơn?
ちちははいもうとがいます。
Tôi có bố, mẹ và em gái.
トムとメアリーはジョンとおなどしだよ。
Tom và Mary cùng tuổi với John.
じゃがいも人参にんじんとネギをれました。
Tôi đã cho khoai tây, cà rốt và hành tây vào.
かれはイエスといわないとおもう。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ nói không.
栄華えいが便利べんりしあわせと同義どうぎではない。
Sự giàu có và tiện nghi không đồng nghĩa với hạnh phúc.