Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
病気
びょうき
の
母
はは
を
見舞
みま
うために
帰郷
ききょう
しなければならないといった
話
はなし
をでっちあげた。
Anh ta đã bịa ra chuyện phải về quê thăm mẹ ốm.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
母
はは
mẹ
見舞う
みまう
thăm hỏi; an ủi
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
帰郷
ききょう
trở về quê hương
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
母
Mẫu
mẹ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
帰
Quy
trở về; dẫn đến
郷
Hương
quê hương
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện