Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
病気
びょうき
じゃなかったのに
病気
びょうき
のふりをしたことってある?
Bạn đã bao giờ giả vờ bị bệnh khi không hề bị bệnh không?
Ngữ pháp:
~ふりをする (〜furi wo suru)
Giả vờ hoặc hành động như thể; 'giả vờ', 'hành động như'.
JLPT N3
Từ vựng:
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
無い
ない
không tồn tại
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí