Dịch nghĩa:

Mỗi học sinh nam đã nhận bằng tốt nghiệp.

Hán tự:

Nam nam
Tử trẻ em
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Tốt tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Chứng chứng cứ
Thư viết
Thụ nhận; trải qua
Thủ lấy; nhận